Trong bài viết dưới đây, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về các dòng cửa thông phòng, bảng báo giá cửa thông phòng mới nhất 2024.

Cửa thông phòng không chỉ là giải pháp ngăn cách mà còn là cầu nối giữa các không gian trong nhà, thường được lắp đặt tại những vị trí chuyển tiếp như giữa phòng khách và phòng ngủ, phòng ăn và bếp, hoặc giữa các hành lang. Loại cửa này không chỉ giúp phân chia không gian mà còn mang đến sự tiện nghi, linh hoạt trong di chuyển, đồng thời đảm bảo sự riêng tư khi cần.

Với nhiều kiểu dáng và chất liệu đa dạng như gỗ, kính, nhôm, hay nhựa cao cấp, cửa thông phòng không chỉ đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ mà còn tối ưu hóa công năng sử dụng. Đặc biệt, chúng đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa luồng không khí và ánh sáng, mang đến sự thoáng đãng và hài hòa cho tổng thể không gian sống.
>>> Xem thêm: TOP 50+ Mẫu cửa gỗ đẹp, sang trọng nhất 2024

Cửa thông phòng từ gỗ tự nhiên mang đến lựa chọn tối ưu về công năng sử dụng và ưu điểm về độ bền, giúp nâng tầm không gian sống.



Cửa thông phòng đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối các không gian bên trong ngôi nhà.

Cửa thông phòng không chỉ đóng vai trò ngăn cách không gian, mà còn giúp tối ưu hóa không gian sống, tăng cường tính thẩm mỹ và đảm bảo sự thoải mái cho mọi thành viên trong gia đình.
>>> Xem thêm: Bảng báo giá cửa gỗ biến tính mới nhất năm 2024
| STT | LOẠI GỖ | MODEL | ĐƠN GIÁ
(VNĐ/m2) |
CHI TIẾT |
| 1 | GỖ CĂM XE | Theo catalogue | 7.990.000 | Khung bao 40 x 110mm
Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 2 | GỖ XOAN ĐÀO | Theo catalogue | 6.990.000 | |
| 3 | GỖ ASH, OAK | Theo catalogue | 5.990.000 |
| STT | MODEL | BỀ RỘNG PHỦ BÌ
(bao gồm khung bao) (mm) |
GIÁ CÁNH
(đã sơn lót) |
GIÁ TRỌN BỘ
(Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + Sơn NC hoàn chỉnh) |
| Cửa gỗ công nghiệp HDF Veneer | SG.1B
SG.2A SG.3A SG.4A SG.6A SG.6B |
800 | 1.750.000 | 2.850.000 |
| 900 | ||||
| 930 | ||||
| 950 | ||||
| 980 |
| STT | MODEL | BỀ RỘNG PHỦ BÌ
(bao gồm khung bao) (mm) |
GIÁ CÁNH
(đã sơn lót) |
GIÁ TRỌN BỘ
(Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + Sơn NC hoàn chỉnh) |
| Cửa gỗ công nghiệp HDF sơn | SG.1A
SG.2A SG.2B SG.3A SG.4A SG.5A SG.5B SG.6A |
750 | 1.250.000 | 2.350.000 |
| 800 | ||||
| 850 | ||||
| 900 | ||||
| 930 | ||||
| 980 |
| STT | LOẠI CỬA | MODEL | ĐƠN GIÁ BỘ HOÀN THIỆN
(VNĐ/m2) |
CHI TIẾT |
| 1 | Cửa MDF Veneer / Ván ép phủ Veneer
(xoan đào, Ash, căm xe) |
Phẳng | 1.750.000 | Khung bao 40 x 110mm
Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 2 | Cửa MDF Veneer (lõi xanh chống ẩm)
(xoan đào, Ash, căm xe) |
Phẳng | 1.850.000 | Khung bao 40 x 110mm
Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 3 | Cửa MDF phủ Melamine
(Mã màu cơ bản) |
Phẳng | 2.150.000 | Khung bao 45 x 110mm
Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| 4 | Cửa MDF phủ Laminate
(Áp dụng cho các mã màu cơ bản) |
Phẳng | 2.650.000 | Khung bao 45 x 110mm
Nẹp chỉ 10 x 40mm |
| STT | LOẠI CỬA | KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ BỘ |
| (mm) | (VNĐ/Bộ) | ||
| 1 | CỬA NHỰA GỖ COMPOSITE | ÉP TẤM | 4.400.000 |
| ĐÚC TẤM | 5.600.000 |
| LOẠI SẢN PHẨM / ITEM | KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ/PRICE(SET) |
| KHUNG /FRAME SIZE(mm) : 110 | ||
| 1. Mẫu Cửa Hàn Quốc KOS – Cửa hoa văn(102, 105, 110, 111, 116, 117, 301, 305) | 900 (800) x 2.100 | 2.850.000 |
| 900 (800) x 2.200 | 2.950.000 | |
| 2. Cửa Hàn Quốc ABS KOS – Cửa trơn(101) | 900 (800) x 2.100 | 2.800.000 |
| 900 (800) x 2.200 | 2.900.000 |
| STT | LOẠI CỬA | KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ BỘ |
| (mm) | (VNĐ/Bộ) | ||
| 1 | CỬA NHỰA ĐÀI LOAN GHÉP | 800 x 2.050 | 1.950.000 |
| 900 x 2.150 | 1.999.000 | ||
| 2 | CỬA NHỰA ĐÀI LOAN ĐÚC | 800 x 2050 | 1.990.000 |
| 900 x 2.150 | 2.390.000 |
Dưới đây là bảng báo giá phụ kiện đi kèm cửa thông phòng:
| Stt | PHỤ KIỆN | MÔ TẢ | Đơn Giá
(VNĐ) |
ĐVT |
| 1 | KHÓA TAY NẮM TRÒN | – Inox xuất xứ Đài Loan | 200.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) | 300.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 2 | KHÓA TRÒN TAY GẠT HQ | – Inox xuất xứ Hàn Quốc | 400.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Hàn Quốc (loại tốt) | 500.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 3 | KHÓA TRÒN TAY GẠT ĐL | – Inox xuất xứ Đài Loan | 350.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) | 400.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 4 | KHÓA TAY GẠT LIỀN THÂN | – Inox xuất xứ Đài Loan (loại nhỏ) | 400.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Đài Loan (loại lớn) | 500.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 5 | KHÓA TAY GẠT PHÂN THỂ | – Inox xuất xứ Đài Loan | 850.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) | 1.250.00 | VNĐ/ bộ | ||
| 6 | KHÓA ĐIỆN TỬ VÂN TAY | – Inox xuất xứ Đài Loan (loại nhỏ) | 6.800.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox xuất xứ Đài Loan (loại lớn) | 9.800.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 7 | BẢN LỀ (Đài Loan, TQ) | – Inox dày 2.5mm | 30.000 | VNĐ/ bộ |
| – Inox dày 3mm | 40.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 8 | Thanh thoát hiểm đơn (Panic Bar) | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 1.350.000 | VNĐ/ bộ |
| 9 | Thanh thoát hiểm đôi | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 2.550.000 | VNĐ/ bộ |
| 10 | Khóa theo thanh thoát hiểm | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 650.000 | VNĐ/ bộ |
| 11 | Tay đẩy hơi (tay co thủy lực) | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 490.000 | VNĐ/ bộ |
| – Xuất xứ Nhật (xem mẫu) | 990.000 | VNĐ/ bộ | ||
| 12 | Tay nắm cửa | – Inox | 150.000 | VNĐ/ bộ |
| 13 | PU chống thấm | Sử dụng cho nhà vệ sinh | 150.000 | VNĐ/ bộ |
| 14 | Chỉ khung bao | Chỉ khung bao rộng 40mm x 10mm | 200.000 | VNĐ/ bộ |
| 15 | Nẹp cửa đôi | 02 nẹp bánh ú + 02 chốt âm | 300.000 | VNĐ/ bộ |
| 16 | Ống nhòm | Dùng quan sát bên ngoài | 90.000 | VNĐ/ bộ |
| 17 | Hít cửa, chặn cửa | Chặn khi mở cửa | 90.000 | VNĐ/ bộ |
| 18 | Chốt an toàn | – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) | 90.000 | VNĐ/ bộ |
| 19 | Chốt âm (2 cái/cặp) | – Xuất xứ Đài Loan | 200.000 | VNĐ/ bộ |
| 20 | Bộ thanh ray chốt định vị + khóa + tay nắm cửa lùa | – Xuất xứ Đài Loan | 1.800.000 | VNĐ/ bộ |
Chi phí vận chuyển, lắp đặt cửa thông phòng:
| STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ | Đơn Giá (VNĐ) | GHI CHÚ | |
| 1 | Công lắp cửa nhà ở dân sinh, khách hàng lẻ | Cửa gỗ | 850.000 | ||
| Chung cư, cao ốc văn phòng | 380.000 | ||||
| Cửa đôi 2 cánh và cửa lùa 1 cánh | 450.000 | ||||
| 2 | Công bắn Silicon | Theo yêu cầu khách hàng | 660.000 | VNĐ/bộ | |
| 3 | Công bắn Foam | Chèn kín theo yêu cầu | 150.000 | VNĐ/bộ | |
| 4 | Công lắp đi tỉnh | Cộng thêm | 100.000 | Các tỉnh lân cận HCM | |
| 5 | Công sơn cửa | Sơn PU | 150.000 | 500.000đ/m2 | |
| 6 | Vận chuyển lên cao | Công trình chung cư | 650.000 | ||
| 7 | Gia công lắp khóa (khách hàng cung cấp khóa) | Khóa tròn | 100.000 | ||
| Khóa tay gạt | 70.000 | Khóa điện tử thêm 100.000đ/bộ | |||
Bảng giá cung cấp là phương án tham khảo. Khách hàng cần tham khảo mẫu cửa thông phòng và báo giá chuẩn nhất, vui lòng liên hệ hotline: 0824.400.400 để nhận được tư vấn nhanh nhất.



HuyPhatDoor tự hào là địa chỉ cung cấp chính hãng các sản phẩm cửa đa dạng, bao gồm cửa gỗ, cửa nhựa, và cửa thép, với một loạt các kiểu dáng và mẫu mã khác nhau, phù hợp với mọi không gian kiến trúc. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi luôn tận tâm và sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, 24/7, để đảm bảo rằng họ có được lựa chọn tốt nhất cho ngôi nhà của bạn.
Với quy trình vận chuyển và lắp đặt chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang lại dịch vụ nhanh chóng và chất lượng, giúp khách hàng trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng sản phẩm của chúng tôi.
Bài viết trên đã cung cấp các thông tin về bảng báo giá cửa thông phòng mới nhất năm 2024 tại HuyPhat Door. Nếu bạn quan tâm đến các sản phẩm cửa gỗ của chúng tôi, hãy liên hệ với HuyPhatDoor bằng số hotline: 0824.400.400. Chúng tôi sẽ luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn và cung cấp thông tin cụ thể về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
HỆ THỐNG THI CÔNG & LẮP ĐẶT CỬA HUYPHATDOOR
Đặt Mua Hàng & Thi Công HOTLINE: 0824.400.400
Mời quý khách hàng truy cập WEB: https://huyphatdoor.com/ hoặc Fanpage HuyPhatDoor